ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bắc trong tiếng Anh

Bắc

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bắc(Danh từ)

01

Một trong bốn phương chính, khi nhìn hướng đó thì thấy mặt trời mọc ở phía tay phải

North — one of the four main compass directions; when you face north the sun rises on your right

北方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[viết hoa] miền phía bắc của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền phía nam [miền Nam]

The North (capitalized) — the northern region of Vietnam, used in contrast with the South

北方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bắc(Động từ)

01

Đặt, gác [một vật gì] qua một khoảng cách hay để vượt qua một khoảng cách [làm cho không còn ngăn cách nữa]

To lay or place (something) across or over a space or gap so that it bridges or spans it; to bridge (a distance or obstacle)

架

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt vào vị trí để sử dụng

To put or place something in position for use; to set up or install

放置

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gieo [mạ]

To sow (rice seedlings); to transplant rice seedlings into a paddy

播种稻苗

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bắc/

bắc: (formal) north; (informal) up north. Từ loại: danh từ/tiền tố chỉ hướng. Nghĩa phổ biến: chỉ phương hướng hoặc vùng phía trên bản đồ, nghĩa là hướng Bắc hoặc khu vực phía bắc của một địa điểm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi chỉ hướng chính thức, bản đồ, văn viết; dùng informal khi nói chuyện thân mật về vùng miền hoặc diễn đạt “lên/ra bắc” trong giao tiếp hàng ngày.

bắc: (formal) north; (informal) up north. Từ loại: danh từ/tiền tố chỉ hướng. Nghĩa phổ biến: chỉ phương hướng hoặc vùng phía trên bản đồ, nghĩa là hướng Bắc hoặc khu vực phía bắc của một địa điểm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi chỉ hướng chính thức, bản đồ, văn viết; dùng informal khi nói chuyện thân mật về vùng miền hoặc diễn đạt “lên/ra bắc” trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.