Bài báo cáo

Bài báo cáo(Cụm từ)
Bài viết hoặc bản trình bày nhằm trình bày, phân tích và báo cáo thông tin, kết quả nghiên cứu, công việc hoặc sự kiện
A written article or presentation intended to present, analyze, and report information, research results, work, or events
用来展示、分析和报告信息、研究成果、工作或事件的书面文章或演示
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bài báo cáo(Danh từ)
Một văn bản hoặc tài liệu trình bày kết quả nghiên cứu, phân tích hay đánh giá về một chủ đề cụ thể.
A document or paper presenting the results of research, analysis, or evaluation on a specific topic.
一份展示某一专题研究、分析或评估结果的文件或论文。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Bài báo cáo" trong tiếng Anh có thể dịch là "report" (formal). Đây là cụm danh từ dùng để chỉ một văn bản hoặc bài nói trình bày thông tin, kết quả nghiên cứu hay phân tích. Thường sử dụng "report" trong môi trường học thuật hoặc công việc chuyên nghiệp (formal). Không có từ tương đương phổ biến trong văn nói thông thường nên chủ yếu dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức.
"Bài báo cáo" trong tiếng Anh có thể dịch là "report" (formal). Đây là cụm danh từ dùng để chỉ một văn bản hoặc bài nói trình bày thông tin, kết quả nghiên cứu hay phân tích. Thường sử dụng "report" trong môi trường học thuật hoặc công việc chuyên nghiệp (formal). Không có từ tương đương phổ biến trong văn nói thông thường nên chủ yếu dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức.
