Bãi đỗ xe

Bãi đỗ xe (Danh từ)
Nơi chuyên dùng để đỗ hoặc gửi xe cộ như ô tô, xe máy.
A place where vehicles like cars or motorbikes are parked or left, e.g., a parking lot or parking area.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) parking lot / (informal) car park; danh từ. Bãi đỗ xe là khu vực dành cho việc đậu, gửi xe ô tô hoặc xe máy tạm thời, thường có vạch, cổng hoặc nhân viên quản lý. Dùng dạng chính thức trong văn bản, biển báo và giao tiếp trang trọng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc chỉ nơi đậu xe ở thành phố.
(formal) parking lot / (informal) car park; danh từ. Bãi đỗ xe là khu vực dành cho việc đậu, gửi xe ô tô hoặc xe máy tạm thời, thường có vạch, cổng hoặc nhân viên quản lý. Dùng dạng chính thức trong văn bản, biển báo và giao tiếp trang trọng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày hoặc chỉ nơi đậu xe ở thành phố.
