ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bài làm trong tiếng Anh

Bài làm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bài làm(Danh từ)

01

Bài học sinh làm, trả lời theo đề ra sẵn

A student's written work or answer submitted in response to an assignment or exam (e.g., homework, test paper)

学生的作业

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bài làm/

bài làm (formal: assignment, paper) (informal: homework) — danh từ. Bài làm chỉ văn bản hoặc sản phẩm học tập do học sinh, sinh viên hoặc người học nộp để đánh giá; thường gồm câu trả lời, bài luận hoặc bài tập giải. Dùng từ formal “assignment/paper” khi nói về nhiệm vụ chính thức, đánh giá; dùng informal “homework” khi nói về bài tập về nhà hàng ngày hoặc giao về kỹ năng luyện tập.

bài làm (formal: assignment, paper) (informal: homework) — danh từ. Bài làm chỉ văn bản hoặc sản phẩm học tập do học sinh, sinh viên hoặc người học nộp để đánh giá; thường gồm câu trả lời, bài luận hoặc bài tập giải. Dùng từ formal “assignment/paper” khi nói về nhiệm vụ chính thức, đánh giá; dùng informal “homework” khi nói về bài tập về nhà hàng ngày hoặc giao về kỹ năng luyện tập.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.