ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bái lĩnh trong tiếng Anh

Bái lĩnh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bái lĩnh(Động từ)

01

Nhận lấy với thái độ kính trọng

To receive or accept something with respect and deference

尊敬地接受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bái lĩnh/

bái lĩnh — (formal) salute; (informal) bow out. Từ ghép: danh từ/động từ chỉ hành động cúi đầu chào hoặc kính cẩn nhận nhiệm vụ. Nghĩa phổ biến: cúi đầu chào kính hoặc nhận trách nhiệm trước người có quyền, nghi lễ hay truyền thống. Hướng dùng: dùng dạng trang trọng khi nói về nghi lễ, văn bản hay quân đội; dùng dạng ít trang trọng khi diễn đạt hành động xin rút lui hoặc từ chối một cách lịch sự.

bái lĩnh — (formal) salute; (informal) bow out. Từ ghép: danh từ/động từ chỉ hành động cúi đầu chào hoặc kính cẩn nhận nhiệm vụ. Nghĩa phổ biến: cúi đầu chào kính hoặc nhận trách nhiệm trước người có quyền, nghi lễ hay truyền thống. Hướng dùng: dùng dạng trang trọng khi nói về nghi lễ, văn bản hay quân đội; dùng dạng ít trang trọng khi diễn đạt hành động xin rút lui hoặc từ chối một cách lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.