Bài tập

Bài tập(Danh từ)
Bài ra cho học sinh làm để tập vận dụng những điều đã học
Work or problems given to students to practice and apply what they have learned (homework or class exercises)
作业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nội dung tập luyện về thể dục thể thao, bao gồm một số động tác nhất định
A practice routine or exercise consisting of specific movements used for physical training or sports
锻炼动作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bài tập: (formal) exercise; (informal) homework. Danh từ. Bài tập là nhiệm vụ học tập gồm câu hỏi hoặc bài làm để luyện tập kỹ năng hoặc kiểm tra kiến thức. Thường dùng cho các nhiệm vụ trong lớp hoặc ở nhà; “exercise” phù hợp khi nói chung, học thuật và luyện tập; “homework” dùng khi việc được giao làm ở nhà. Dùng formal khi cần trang trọng hoặc học thuật, informal trong giao tiếp hàng ngày về việc làm ở nhà.
bài tập: (formal) exercise; (informal) homework. Danh từ. Bài tập là nhiệm vụ học tập gồm câu hỏi hoặc bài làm để luyện tập kỹ năng hoặc kiểm tra kiến thức. Thường dùng cho các nhiệm vụ trong lớp hoặc ở nhà; “exercise” phù hợp khi nói chung, học thuật và luyện tập; “homework” dùng khi việc được giao làm ở nhà. Dùng formal khi cần trang trọng hoặc học thuật, informal trong giao tiếp hàng ngày về việc làm ở nhà.
