ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bài tập trong tiếng Anh

Bài tập

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bài tập(Danh từ)

01

Bài ra cho học sinh làm để tập vận dụng những điều đã học

Work or problems given to students to practice and apply what they have learned (homework or class exercises)

作业

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nội dung tập luyện về thể dục thể thao, bao gồm một số động tác nhất định

A practice routine or exercise consisting of specific movements used for physical training or sports

锻炼动作

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bài tập/

bài tập: (formal) exercise; (informal) homework. Danh từ. Bài tập là nhiệm vụ học tập gồm câu hỏi hoặc bài làm để luyện tập kỹ năng hoặc kiểm tra kiến thức. Thường dùng cho các nhiệm vụ trong lớp hoặc ở nhà; “exercise” phù hợp khi nói chung, học thuật và luyện tập; “homework” dùng khi việc được giao làm ở nhà. Dùng formal khi cần trang trọng hoặc học thuật, informal trong giao tiếp hàng ngày về việc làm ở nhà.

bài tập: (formal) exercise; (informal) homework. Danh từ. Bài tập là nhiệm vụ học tập gồm câu hỏi hoặc bài làm để luyện tập kỹ năng hoặc kiểm tra kiến thức. Thường dùng cho các nhiệm vụ trong lớp hoặc ở nhà; “exercise” phù hợp khi nói chung, học thuật và luyện tập; “homework” dùng khi việc được giao làm ở nhà. Dùng formal khi cần trang trọng hoặc học thuật, informal trong giao tiếp hàng ngày về việc làm ở nhà.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.