Bài thi

Bài thi(Danh từ)
Đề ra cho thí sinh trong một kì thi
Exam paper; the set of questions given to candidates in an exam
考试试卷
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bài thi — examination (formal) / test (informal). Danh từ: chỉ một hình thức đánh giá kiến thức hoặc năng lực của người học. Bài thi thường bao gồm câu hỏi hoặc bài tập để chấm điểm và xếp loại. Dùng (formal) khi nói về kỳ thi chính thức, hồ sơ học thuật hoặc thông báo, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về kiểm tra nhỏ hoặc thử thách ngắn trong lớp.
bài thi — examination (formal) / test (informal). Danh từ: chỉ một hình thức đánh giá kiến thức hoặc năng lực của người học. Bài thi thường bao gồm câu hỏi hoặc bài tập để chấm điểm và xếp loại. Dùng (formal) khi nói về kỳ thi chính thức, hồ sơ học thuật hoặc thông báo, dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về kiểm tra nhỏ hoặc thử thách ngắn trong lớp.
