ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bài thuyết trình trong tiếng Anh

Bài thuyết trình

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bài thuyết trình(Danh từ)

01

Bài nói nhằm trình bày, thuyết phục hoặc giải thích trước một nhóm người nghe

A talk given to a group to present information, explain something, or persuade the audience — often supported by slides or notes (a presentation).

演讲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bài thuyết trình/

bài thuyết trình — (formal) presentation; (informal) talk. Danh từ. Bài thuyết trình là phần trình bày có cấu trúc nhằm giải thích, thuyết phục hoặc báo cáo một chủ đề trước khán giả. Dùng (formal) trong môi trường học thuật, công việc, hội thảo; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về một bài trình bày ngắn, không chính thức hoặc chia sẻ ý tưởng với bạn bè đồng nghiệp.

bài thuyết trình — (formal) presentation; (informal) talk. Danh từ. Bài thuyết trình là phần trình bày có cấu trúc nhằm giải thích, thuyết phục hoặc báo cáo một chủ đề trước khán giả. Dùng (formal) trong môi trường học thuật, công việc, hội thảo; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về một bài trình bày ngắn, không chính thức hoặc chia sẻ ý tưởng với bạn bè đồng nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.