Bài thuyết trình

Bài thuyết trình(Danh từ)
Bài nói nhằm trình bày, thuyết phục hoặc giải thích trước một nhóm người nghe
A talk given to a group to present information, explain something, or persuade the audience — often supported by slides or notes (a presentation).
演讲
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bài thuyết trình — (formal) presentation; (informal) talk. Danh từ. Bài thuyết trình là phần trình bày có cấu trúc nhằm giải thích, thuyết phục hoặc báo cáo một chủ đề trước khán giả. Dùng (formal) trong môi trường học thuật, công việc, hội thảo; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về một bài trình bày ngắn, không chính thức hoặc chia sẻ ý tưởng với bạn bè đồng nghiệp.
bài thuyết trình — (formal) presentation; (informal) talk. Danh từ. Bài thuyết trình là phần trình bày có cấu trúc nhằm giải thích, thuyết phục hoặc báo cáo một chủ đề trước khán giả. Dùng (formal) trong môi trường học thuật, công việc, hội thảo; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật về một bài trình bày ngắn, không chính thức hoặc chia sẻ ý tưởng với bạn bè đồng nghiệp.
