ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bài trong tiếng Anh

Bài

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bài(Danh từ)

01

Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải

A written or musical work or composition that is a complete piece with a moderate length (e.g., an essay, article, song, or short composition)

作品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài

An assignment or topic given to students to write about; a written exercise or composition

作业

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy

Lesson — a single, complete unit or section in a course, training program, or teaching plan

课

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi

Thin, equal-sized cards or pieces of cardboard with pictures or words printed on them used as playing pieces in some games (e.g., playing cards or game cards)

纸牌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định

A card game played with a set of playing cards according to specific rules

纸牌游戏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Cách xử trí

Method of handling; way of dealing with (a situation or problem)

处理方法

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bài(Động từ)

01

Hoạt động nhằm gạt bỏ

To act in order to get rid of or drive away (something or someone)

驱逐

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bài/

bài — (formal) lesson, article; (informal) homework — danh từ. Bài chỉ một đơn vị học tập, một đoạn văn, bài viết hoặc bài tập để học/giảng dạy. Dùng dạng formal khi dịch tài liệu, chương trình học, báo chí hoặc mô tả chính thức (lesson, article); dùng informal khi nói nhanh trong lớp về bài tập về nhà hoặc giao nhiệm vụ học sinh (homework).

bài — (formal) lesson, article; (informal) homework — danh từ. Bài chỉ một đơn vị học tập, một đoạn văn, bài viết hoặc bài tập để học/giảng dạy. Dùng dạng formal khi dịch tài liệu, chương trình học, báo chí hoặc mô tả chính thức (lesson, article); dùng informal khi nói nhanh trong lớp về bài tập về nhà hoặc giao nhiệm vụ học sinh (homework).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.