ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bắn trong tiếng Anh

Bắn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bắn(Động từ)

01

Phóng tên, đạn, v.v. bằng lực đẩy của khí giới [như cung, súng, v.v.]

To shoot — to fire a projectile (such as an arrow or a bullet) from a weapon like a bow or a gun

射击

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm chuyển dời vật nặng bằng cách bẩy mạnh lên

To fling or snap something upward or outward with a quick, forceful motion (to jerk or toss something by a sudden push)

猛推或扔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột

To spring or shoot out suddenly and forcefully as a result of a strong, sudden impact

猛然发出

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chuyển [món nợ, khoản tiền, v.v.] sang phần của người khác, nơi khác

To transfer (a debt, payment, etc.) to someone else or to another account/place — e.g., to pass a bill or liability on to another person or department

转移债务或付款

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Đưa tin cho ai đó một cách kín đáo

To let someone know quietly or discreetly; to pass information to someone in a low-key or subtle way

私下告诉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Hút thuốc [thường là thuốc lào, thuốc phiện]

To smoke (slang) — specifically to take a hit of strong tobacco or drugs (e.g., opium); to inhale or puff a dose

吸毒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bắn/

bắn — shoot (formal), fire/shot (informal). Động từ chỉ hành động dùng vũ khí bắn đạn hoặc tác động mạnh đột ngột như bắn tia, bắn màu. Nghĩa phổ biến là làm cho viên đạn hoặc tia rời khỏi nòng súng hoặc thiết bị phát sáng. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động vũ khí hoặc báo chí, dùng dạng thông tục khi nói nhanh, mô tả tiếng nổ, trò chơi hoặc giao tiếp thân mật.

bắn — shoot (formal), fire/shot (informal). Động từ chỉ hành động dùng vũ khí bắn đạn hoặc tác động mạnh đột ngột như bắn tia, bắn màu. Nghĩa phổ biến là làm cho viên đạn hoặc tia rời khỏi nòng súng hoặc thiết bị phát sáng. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động vũ khí hoặc báo chí, dùng dạng thông tục khi nói nhanh, mô tả tiếng nổ, trò chơi hoặc giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.