ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bàn cờ vua trong tiếng Anh

Bàn cờ vua

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bàn cờ vua(Danh từ)

01

Mặt phẳng dùng để chơi cờ vua, thường là một bàn có 64 ô vuông sắp xếp xen kẽ đen trắng.

Chessboard — the flat board used to play chess, usually a square board with 64 alternating light and dark squares.

棋盘

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bàn cờ vua/

bàn cờ vua: (formal) chessboard. danh từ. Bàn cờ vua là bề mặt vuông kẻ ô đen trắng dùng để chơi cờ vua, gồm 64 ô và vị trí đặt quân. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, hướng dẫn và khi mua sản phẩm; có thể nói ngắn gọn “chessboard” trong giao tiếp bình thường hoặc khi nói tắt với người cùng biết luật chơi.

bàn cờ vua: (formal) chessboard. danh từ. Bàn cờ vua là bề mặt vuông kẻ ô đen trắng dùng để chơi cờ vua, gồm 64 ô và vị trí đặt quân. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn viết, hướng dẫn và khi mua sản phẩm; có thể nói ngắn gọn “chessboard” trong giao tiếp bình thường hoặc khi nói tắt với người cùng biết luật chơi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.