Bạn đồng đội

Bạn đồng đội(Danh từ)
Người cùng đơn vị, cùng nhóm trong quân đội hoặc trong một tập thể làm việc chung
A teammate; a fellow member of the same unit or group (often used for someone who serves with you in the military or works together in a team)
队友
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bạn đồng đội (English: teammate — formal/colleague-in-team — informal); danh từ. Danh từ chỉ người cùng tham gia trong một đội, nhóm hoặc tổ chức để thực hiện mục tiêu chung, thường trong thể thao, công việc hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản chính thức hoặc công việc, dùng informal khi nói thân mật với đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên đội.
bạn đồng đội (English: teammate — formal/colleague-in-team — informal); danh từ. Danh từ chỉ người cùng tham gia trong một đội, nhóm hoặc tổ chức để thực hiện mục tiêu chung, thường trong thể thao, công việc hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản chính thức hoặc công việc, dùng informal khi nói thân mật với đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên đội.
