ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bạn đồng đội trong tiếng Anh

Bạn đồng đội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bạn đồng đội(Danh từ)

01

Người cùng đơn vị, cùng nhóm trong quân đội hoặc trong một tập thể làm việc chung

A teammate; a fellow member of the same unit or group (often used for someone who serves with you in the military or works together in a team)

队友

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bạn đồng đội/

bạn đồng đội (English: teammate — formal/colleague-in-team — informal); danh từ. Danh từ chỉ người cùng tham gia trong một đội, nhóm hoặc tổ chức để thực hiện mục tiêu chung, thường trong thể thao, công việc hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản chính thức hoặc công việc, dùng informal khi nói thân mật với đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên đội.

bạn đồng đội (English: teammate — formal/colleague-in-team — informal); danh từ. Danh từ chỉ người cùng tham gia trong một đội, nhóm hoặc tổ chức để thực hiện mục tiêu chung, thường trong thể thao, công việc hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản chính thức hoặc công việc, dùng informal khi nói thân mật với đồng nghiệp hoặc trong giao tiếp hàng ngày giữa các thành viên đội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.