ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bạn đồng hương trong tiếng Anh

Bạn đồng hương

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bạn đồng hương(Danh từ)

01

Người cùng quê, cùng xuất thân từ một địa phương với mình; người bạn quê quán giống mình.

A fellow townsman/fellow villager — someone from the same hometown or place as you

同乡

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bạn đồng hương/

(formal) compatriot; (informal) fellow countryman. danh từ chỉ người cùng quốc tịch hoặc cùng vùng quê sống ở nước ngoài. Bạn đồng hương: người cùng nguồn gốc quốc gia, thường gắn kết qua ngôn ngữ, văn hoá và hỗ trợ lẫn nhau khi xa nhà. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trong cộng đồng kiều bào hoặc nhóm bạn cùng quê.

(formal) compatriot; (informal) fellow countryman. danh từ chỉ người cùng quốc tịch hoặc cùng vùng quê sống ở nước ngoài. Bạn đồng hương: người cùng nguồn gốc quốc gia, thường gắn kết qua ngôn ngữ, văn hoá và hỗ trợ lẫn nhau khi xa nhà. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trong cộng đồng kiều bào hoặc nhóm bạn cùng quê.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.