ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bần hàn trong tiếng Anh

Bần hàn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bần hàn(Tính từ)

01

Nghèo khổ và đói rét

Very poor and living in hardship; starving and cold — extremely impoverished

贫困而寒冷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bần hàn/

bần hàn — (formal) poor, shabby; (informal) không có nhiều tiền. Tính từ miêu tả trạng thái nghèo khó, ăn mặc đơn sơ hoặc đời sống thiếu thốn. Được dùng khi nói về hoàn cảnh kinh tế hoặc phong cách giản dị; dùng dạng chính thức khi viết báo, văn chương hoặc nói trang trọng, còn dạng thông dụng/khá khẩu ngữ khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc trong giao tiếp thân mật.

bần hàn — (formal) poor, shabby; (informal) không có nhiều tiền. Tính từ miêu tả trạng thái nghèo khó, ăn mặc đơn sơ hoặc đời sống thiếu thốn. Được dùng khi nói về hoàn cảnh kinh tế hoặc phong cách giản dị; dùng dạng chính thức khi viết báo, văn chương hoặc nói trang trọng, còn dạng thông dụng/khá khẩu ngữ khi nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.