ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bàn học trong tiếng Anh

Bàn học

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bàn học(Danh từ)

01

Bàn dùng để ngồi học, thường có mặt phẳng để đặt sách vở, bàn ghế học sinh

A study desk; a desk used for studying, usually with a flat surface for books and notebooks (student’s desk)

学习桌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bàn học/

bàn học — (formal) study desk; (informal) desk: danh từ. Bàn học là đồ nội thất dùng để ngồi làm việc hoặc học tập, thường có mặt phẳng và ngăn kéo để để sách vở và dụng cụ. Dùng từ formal khi mô tả trong catalog, mua bán hoặc văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về chỗ ngồi làm việc ở nhà hoặc lớp học.

bàn học — (formal) study desk; (informal) desk: danh từ. Bàn học là đồ nội thất dùng để ngồi làm việc hoặc học tập, thường có mặt phẳng và ngăn kéo để để sách vở và dụng cụ. Dùng từ formal khi mô tả trong catalog, mua bán hoặc văn viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh về chỗ ngồi làm việc ở nhà hoặc lớp học.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.