Bản mẫu

Bản mẫu(Danh từ)
Mẫu chuẩn dùng để tham khảo hoặc làm theo khi sao chép hoặc thực hiện công việc nào đó.
A standard sample or template used as a reference or model to copy or follow when doing a task
标准样本
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bản mẫu: (formal) template, specimen; (informal) mẫu. Danh từ. Bản mẫu là tài liệu hoặc phiên bản chuẩn được dùng làm khuôn mẫu để sao chép, thiết kế hoặc tham chiếu cho các bản tiếp theo. Dùng từ formal khi nói trong văn bản hành chính, kỹ thuật hoặc giáo dục; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ mẫu đơn giản hoặc ví dụ nhanh.
bản mẫu: (formal) template, specimen; (informal) mẫu. Danh từ. Bản mẫu là tài liệu hoặc phiên bản chuẩn được dùng làm khuôn mẫu để sao chép, thiết kế hoặc tham chiếu cho các bản tiếp theo. Dùng từ formal khi nói trong văn bản hành chính, kỹ thuật hoặc giáo dục; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày, chỉ mẫu đơn giản hoặc ví dụ nhanh.
