Bản mục lục

Bản mục lục(Danh từ)
Danh sách hoặc bảng liệt kê các mục, thường là các tài liệu, sách vở, hoặc vật phẩm trong một thư mục hoặc thư viện để dễ tra cứu
Catalog; a list or table of items—such as documents, books, or objects—in a collection or library arranged to make them easy to find.
目录
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bản mục lục: (formal) table of contents; (informal) contents. Danh từ. Bản liệt kê các chương, mục hoặc phần của một tài liệu, sách, báo cáo theo thứ tự để dễ tham khảo. Dùng (formal) trong văn bản học thuật hoặc xuất bản chính thức; dùng (informal) khi nói nhanh, trong giao tiếp hàng ngày hoặc ghi chú cá nhân, khi không cần phong cách trang trọng.
bản mục lục: (formal) table of contents; (informal) contents. Danh từ. Bản liệt kê các chương, mục hoặc phần của một tài liệu, sách, báo cáo theo thứ tự để dễ tham khảo. Dùng (formal) trong văn bản học thuật hoặc xuất bản chính thức; dùng (informal) khi nói nhanh, trong giao tiếp hàng ngày hoặc ghi chú cá nhân, khi không cần phong cách trang trọng.
