ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bản mục lục trong tiếng Anh

Bản mục lục

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bản mục lục(Danh từ)

01

Danh sách hoặc bảng liệt kê các mục, thường là các tài liệu, sách vở, hoặc vật phẩm trong một thư mục hoặc thư viện để dễ tra cứu

Catalog; a list or table of items—such as documents, books, or objects—in a collection or library arranged to make them easy to find.

目录

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bản mục lục/

bản mục lục: (formal) table of contents; (informal) contents. Danh từ. Bản liệt kê các chương, mục hoặc phần của một tài liệu, sách, báo cáo theo thứ tự để dễ tham khảo. Dùng (formal) trong văn bản học thuật hoặc xuất bản chính thức; dùng (informal) khi nói nhanh, trong giao tiếp hàng ngày hoặc ghi chú cá nhân, khi không cần phong cách trang trọng.

bản mục lục: (formal) table of contents; (informal) contents. Danh từ. Bản liệt kê các chương, mục hoặc phần của một tài liệu, sách, báo cáo theo thứ tự để dễ tham khảo. Dùng (formal) trong văn bản học thuật hoặc xuất bản chính thức; dùng (informal) khi nói nhanh, trong giao tiếp hàng ngày hoặc ghi chú cá nhân, khi không cần phong cách trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.