ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bản năng sinh tồn trong tiếng Anh

Bản năng sinh tồn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bản năng sinh tồn(Danh từ)

01

Tính năng tự nhiên, không do học tập, giúp sinh vật tự bảo vệ và duy trì sự sống.

Instinct — the natural, inborn ability or behavior (not learned) that helps a living being protect itself and survive

生存本能

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bản năng sinh tồn/

(formal) survival instinct; (informal) survival drive — danh từ ghép. Bản năng sinh tồn là khuynh hướng bẩm sinh giúp cá nhân hoặc loài phản ứng tự vệ để duy trì mạng sống trong nguy hiểm. Dùng dạng chính thức trong văn viết, học thuật hoặc y tế; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói về phản ứng tự nhiên chống lại rủi ro, thiếu thốn hoặc mối đe dọa.

(formal) survival instinct; (informal) survival drive — danh từ ghép. Bản năng sinh tồn là khuynh hướng bẩm sinh giúp cá nhân hoặc loài phản ứng tự vệ để duy trì mạng sống trong nguy hiểm. Dùng dạng chính thức trong văn viết, học thuật hoặc y tế; có thể dùng thân mật trong giao tiếp hàng ngày khi nói về phản ứng tự nhiên chống lại rủi ro, thiếu thốn hoặc mối đe dọa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.