ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bản thân trong tiếng Anh

Bản thân

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bản thân(Danh từ)

01

Từ dùng để chỉ chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến

Oneself; the person or thing being referred to

自己

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bản thân/

bản thân — English: self (formal), oneself (informal). Danh từ/phụ từ chỉ cá nhân. Nghĩa chính: chỉ người hoặc chính cá nhân của một người, thường nhấn mạnh tính riêng biệt hoặc tự chủ. Dùng “self” trong văn viết trang trọng, lý thuyết; dùng “oneself” hoặc colloquial expressions khi nói chuyện thân mật hoặc khi nhấn mạnh hành động tự thực hiện. Phù hợp trong ngữ cảnh tâm lý, pháp lý và đời sống hàng ngày.

bản thân — English: self (formal), oneself (informal). Danh từ/phụ từ chỉ cá nhân. Nghĩa chính: chỉ người hoặc chính cá nhân của một người, thường nhấn mạnh tính riêng biệt hoặc tự chủ. Dùng “self” trong văn viết trang trọng, lý thuyết; dùng “oneself” hoặc colloquial expressions khi nói chuyện thân mật hoặc khi nhấn mạnh hành động tự thực hiện. Phù hợp trong ngữ cảnh tâm lý, pháp lý và đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.