ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bản tóm tắt trong tiếng Anh

Bản tóm tắt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bản tóm tắt(Danh từ)

01

Bản trình bày ngắn gọn, súc tích những ý chính hoặc nội dung cơ bản của một văn bản, sự việc, tài liệu...

A brief summary that presents the main points or essential content of a document, event, or piece of information in a concise and clear way

简要摘要

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bản tóm tắt/

bản tóm tắt: (formal) summary; (informal) synopsis. danh từ. Bản tóm tắt là văn bản ngắn gọn ghi lại những ý chính, cốt lõi của một nội dung dài như báo cáo, bài viết hoặc cuốn sách. Dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, hồ sơ, học thuật; dùng informal khi trình bày sơ lược trong giao tiếp hàng ngày, tóm tắt nhanh ý chính cho người nghe hoặc đồng nghiệp.

bản tóm tắt: (formal) summary; (informal) synopsis. danh từ. Bản tóm tắt là văn bản ngắn gọn ghi lại những ý chính, cốt lõi của một nội dung dài như báo cáo, bài viết hoặc cuốn sách. Dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, hồ sơ, học thuật; dùng informal khi trình bày sơ lược trong giao tiếp hàng ngày, tóm tắt nhanh ý chính cho người nghe hoặc đồng nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.