Bản tóm tắt

Bản tóm tắt(Danh từ)
Bản trình bày ngắn gọn, súc tích những ý chính hoặc nội dung cơ bản của một văn bản, sự việc, tài liệu...
A brief summary that presents the main points or essential content of a document, event, or piece of information in a concise and clear way
简要摘要
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bản tóm tắt: (formal) summary; (informal) synopsis. danh từ. Bản tóm tắt là văn bản ngắn gọn ghi lại những ý chính, cốt lõi của một nội dung dài như báo cáo, bài viết hoặc cuốn sách. Dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, hồ sơ, học thuật; dùng informal khi trình bày sơ lược trong giao tiếp hàng ngày, tóm tắt nhanh ý chính cho người nghe hoặc đồng nghiệp.
bản tóm tắt: (formal) summary; (informal) synopsis. danh từ. Bản tóm tắt là văn bản ngắn gọn ghi lại những ý chính, cốt lõi của một nội dung dài như báo cáo, bài viết hoặc cuốn sách. Dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, hồ sơ, học thuật; dùng informal khi trình bày sơ lược trong giao tiếp hàng ngày, tóm tắt nhanh ý chính cho người nghe hoặc đồng nghiệp.
