Bản vẽ

Bản vẽ(Danh từ)
Hình vẽ mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật
A technical drawing or blueprint that shows the shape, structure, dimensions, and technical details of a machine part, building component, or engineering work
技术图纸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bản vẽ: (formal) drawing, plan; (informal) sketch. Danh từ. Bản vẽ là hình ảnh hoặc sơ đồ thể hiện ý tưởng, cấu trúc hoặc kích thước của một vật, công trình hay sản phẩm. Thường dùng trong kiến trúc, kỹ thuật, mỹ thuật để truyền thông thông tin chi tiết. Dùng (formal) khi giao tiếp chuyên nghiệp, hồ sơ kỹ thuật; dùng (informal) khi nói nhanh, phác họa ý tưởng không chính thức.
bản vẽ: (formal) drawing, plan; (informal) sketch. Danh từ. Bản vẽ là hình ảnh hoặc sơ đồ thể hiện ý tưởng, cấu trúc hoặc kích thước của một vật, công trình hay sản phẩm. Thường dùng trong kiến trúc, kỹ thuật, mỹ thuật để truyền thông thông tin chi tiết. Dùng (formal) khi giao tiếp chuyên nghiệp, hồ sơ kỹ thuật; dùng (informal) khi nói nhanh, phác họa ý tưởng không chính thức.
