ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Báng trong tiếng Anh

Báng

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Báng(Danh từ)

01

Bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn

Buttstock (the rear part of a handheld gun, usually made of wood, used to rest against the shoulder or to steady the gun when firing)

枪托

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ống mai, ống bương để đựng nước [phổ biến ở miền núi]

A traditional hollowed-out wooden or bamboo water container or pipe (used in mountain areas for carrying or storing water)

水管

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách

Ascites (abdominal swelling due to fluid buildup) or an enlarged spleen (splenomegaly) — often refers to swelling of the abdomen from fluid accumulation

腹水或脾肿大

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được

A wild tropical palm tree (related to the coconut) with slightly whitish undersides on its leaves; its trunk yields an edible starchy pulp

一种热带野生棕榈树,树干可食用

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Báng(Động từ)

01

Húc [nói về súc vật có sừng]

To butt (with the head or horns), as an animal with horns does — e.g., a goat or ram butting someone or something

用角撞击

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/báng/

báng — English: (formal) buttstock, rifle butt; (informal) cổ súng. Danh từ. Danh từ chỉ phần sau của súng hoặc vũ khí hỏa khí dùng để kê lên vai khi ngắm và bắn. Dùng từ chính xác “buttstock” trong văn viết kỹ thuật, pháp lý hoặc hướng dẫn; dùng “cổ súng” khi nói chuyện thân mật, tường thuật nhanh hoặc với người không chuyên.

báng — English: (formal) buttstock, rifle butt; (informal) cổ súng. Danh từ. Danh từ chỉ phần sau của súng hoặc vũ khí hỏa khí dùng để kê lên vai khi ngắm và bắn. Dùng từ chính xác “buttstock” trong văn viết kỹ thuật, pháp lý hoặc hướng dẫn; dùng “cổ súng” khi nói chuyện thân mật, tường thuật nhanh hoặc với người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.