Bằng chân như vại

Bằng chân như vại(Tính từ)
Vững vàng, bình thản không lo ngại gì
Steady and untroubled; calm and confident, not worried at all
稳重冷静
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bằng chân như vại: (formal) as big as a tub; (informal) flat-footed. Thành ngữ, miêu tả dáng đi hoặc tư thế đứng (tính từ mô tả ngoại hình). Nghĩa phổ biến: chân to, thô hoặc đi đứng rộng, không thon gọn. Hướng dẫn sử dụng: dùng trang trọng khi mô tả khách quan về kích thước (ví dụ trong văn viết), dùng thân mật hoặc hài hước trong giao tiếp hàng ngày để chê bai hoặc bình luận ngoại hình.
bằng chân như vại: (formal) as big as a tub; (informal) flat-footed. Thành ngữ, miêu tả dáng đi hoặc tư thế đứng (tính từ mô tả ngoại hình). Nghĩa phổ biến: chân to, thô hoặc đi đứng rộng, không thon gọn. Hướng dẫn sử dụng: dùng trang trọng khi mô tả khách quan về kích thước (ví dụ trong văn viết), dùng thân mật hoặc hài hước trong giao tiếp hàng ngày để chê bai hoặc bình luận ngoại hình.
