ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bằng chân như vại trong tiếng Anh

Bằng chân như vại

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bằng chân như vại(Tính từ)

01

Vững vàng, bình thản không lo ngại gì

Steady and untroubled; calm and confident, not worried at all

稳重冷静

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bằng chân như vại/

bằng chân như vại: (formal) as big as a tub; (informal) flat-footed. Thành ngữ, miêu tả dáng đi hoặc tư thế đứng (tính từ mô tả ngoại hình). Nghĩa phổ biến: chân to, thô hoặc đi đứng rộng, không thon gọn. Hướng dẫn sử dụng: dùng trang trọng khi mô tả khách quan về kích thước (ví dụ trong văn viết), dùng thân mật hoặc hài hước trong giao tiếp hàng ngày để chê bai hoặc bình luận ngoại hình.

bằng chân như vại: (formal) as big as a tub; (informal) flat-footed. Thành ngữ, miêu tả dáng đi hoặc tư thế đứng (tính từ mô tả ngoại hình). Nghĩa phổ biến: chân to, thô hoặc đi đứng rộng, không thon gọn. Hướng dẫn sử dụng: dùng trang trọng khi mô tả khách quan về kích thước (ví dụ trong văn viết), dùng thân mật hoặc hài hước trong giao tiếp hàng ngày để chê bai hoặc bình luận ngoại hình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.