ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bảng điểm trong tiếng Anh

Bảng điểm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bảng điểm(Danh từ)

01

Tờ giấy hoặc bảng ghi chép kết quả học tập của học sinh, sinh viên trong một khoảng thời gian nhất định.

A document or sheet that records a student’s academic results or grades over a specific period (e.g., a semester or school year).

学生成绩单

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bảng điểm/

bảng điểm: (formal) transcript, academic record; (informal) grade report. Danh từ. Bảng điểm là tài liệu ghi hệ thống các môn học và điểm số của học sinh, sinh viên hoặc học viên trong một kỳ hoặc toàn khóa. Dùng (formal) khi liên hệ với trường, hồ sơ xin việc, hoặc thủ tục hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, hỏi thăm bạn bè hoặc tóm tắt kết quả học tập.

bảng điểm: (formal) transcript, academic record; (informal) grade report. Danh từ. Bảng điểm là tài liệu ghi hệ thống các môn học và điểm số của học sinh, sinh viên hoặc học viên trong một kỳ hoặc toàn khóa. Dùng (formal) khi liên hệ với trường, hồ sơ xin việc, hoặc thủ tục hành chính; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, hỏi thăm bạn bè hoặc tóm tắt kết quả học tập.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.