Bảng kiểm kê

Bảng kiểm kê(Danh từ)
Danh sách hoặc biểu mẫu dùng để ghi chép, kiểm tra và xác nhận số lượng, chủng loại của hàng hóa, tài sản, vật dụng.
An inventory list or checklist used to record, check, and confirm the quantity and types of goods, assets, or items
库存清单
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bảng kiểm kê: inventory list (formal). danh từ. Bảng liệt kê chi tiết tài sản, hàng hóa, vật tư hoặc mục cần kiểm tra để theo dõi số lượng, tình trạng và vị trí. Thường dùng trong quản lý kho, kế toán, kiểm toán và kiểm kê tài sản. Sử dụng hình thức trang trọng “inventory list” khi giao tiếp chuyên nghiệp; có thể dùng ngắn gọn “inventory” trong văn nói hoặc ghi chú nội bộ không chính thức.
bảng kiểm kê: inventory list (formal). danh từ. Bảng liệt kê chi tiết tài sản, hàng hóa, vật tư hoặc mục cần kiểm tra để theo dõi số lượng, tình trạng và vị trí. Thường dùng trong quản lý kho, kế toán, kiểm toán và kiểm kê tài sản. Sử dụng hình thức trang trọng “inventory list” khi giao tiếp chuyên nghiệp; có thể dùng ngắn gọn “inventory” trong văn nói hoặc ghi chú nội bộ không chính thức.
