ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bằng lái xe trong tiếng Anh

Bằng lái xe

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bằng lái xe(Danh từ)

01

Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp cho người được phép lái xe.

A license issued by a competent authority allowing a person to drive a vehicle.

由主管机关颁发,允许个人驾驶车辆的许可证。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bằng lái xe/

"Bằng lái xe" trong tiếng Anh có thể dịch là "driver's license" (formal). Đây là danh từ chỉ giấy phép hợp pháp cho phép một người điều khiển phương tiện giao thông. Thường được dùng trong các tình huống chính thức như xác minh pháp lý hoặc thủ tục hành chính. Không có dạng không chính thức phổ biến nên "driver's license" luôn phù hợp dùng trong mọi ngữ cảnh yêu cầu giấy phép lái xe.

"Bằng lái xe" trong tiếng Anh có thể dịch là "driver's license" (formal). Đây là danh từ chỉ giấy phép hợp pháp cho phép một người điều khiển phương tiện giao thông. Thường được dùng trong các tình huống chính thức như xác minh pháp lý hoặc thủ tục hành chính. Không có dạng không chính thức phổ biến nên "driver's license" luôn phù hợp dùng trong mọi ngữ cảnh yêu cầu giấy phép lái xe.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.