Bằng vai phải lứa

Bằng vai phải lứa(Tính từ)
Cùng tuổi tác hoặc thứ bậc trong gia đình, cùng địa vị trong xã hội
Of the same age or rank; on equal footing (e.g., peers with the same social status or position in the family)
同龄或同级
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bằng vai phải lứa: (formal) on an equal footing; (informal) shoulder to shoulder. Thành ngữ, danh từ-hoặc cụm từ chỉ mối quan hệ ngang bằng, cùng chia sẻ trách nhiệm hoặc địa vị. Nghĩa phổ biến là hai bên có vị trí, quyền lực hoặc trách nhiệm tương đương. Dùng dạng formal khi viết văn bản, báo chí hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình dân hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
bằng vai phải lứa: (formal) on an equal footing; (informal) shoulder to shoulder. Thành ngữ, danh từ-hoặc cụm từ chỉ mối quan hệ ngang bằng, cùng chia sẻ trách nhiệm hoặc địa vị. Nghĩa phổ biến là hai bên có vị trí, quyền lực hoặc trách nhiệm tương đương. Dùng dạng formal khi viết văn bản, báo chí hoặc trao đổi trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình dân hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
