ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bánh kem trong tiếng Anh

Bánh kem

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bánh kem(Danh từ)

01

Bánh hình nón nhỏ, vỏ bằng bột mì, trong có kem

A small cone-shaped cake with a wheat-flour shell and a sweet cream filling (often called a cream puff or filled pastry)

小圆蛋糕,里面有奶油

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bánh kem/

bánh kem — (formal) cake; (informal) birthday cake. Danh từ. Bánh kem là loại bánh ngọt nhiều lớp có kem bơ hoặc kem tươi trang trí, thường dùng trong các dịp lễ, sinh nhật. Dùng từ chính thức “cake” khi nói chung hoặc trong văn viết; dùng “birthday cake” khi nhấn mạnh dịp sinh nhật; trong giao tiếp thân mật có thể chỉ đơn giản là “cake” hoặc gọi theo occasion.

bánh kem — (formal) cake; (informal) birthday cake. Danh từ. Bánh kem là loại bánh ngọt nhiều lớp có kem bơ hoặc kem tươi trang trí, thường dùng trong các dịp lễ, sinh nhật. Dùng từ chính thức “cake” khi nói chung hoặc trong văn viết; dùng “birthday cake” khi nhấn mạnh dịp sinh nhật; trong giao tiếp thân mật có thể chỉ đơn giản là “cake” hoặc gọi theo occasion.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.