ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bánh xe bò trong tiếng Anh

Bánh xe bò

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bánh xe bò(Danh từ)

01

Bánh xe bằng gỗ, thường to, có nan, dùng cho xe bò thời trước.

A large wooden wagon wheel with spokes, like the wheels used on old ox-drawn carts

大木车轮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bánh xe bò/

(formal) ox cart wheel; (informal) (không có dạng thông dụng) — danh từ. Bánh xe bò là bộ phận tròn gắn trên xe kéo hoặc xe thô sơ, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, chịu tải và lăn trên mặt đất để di chuyển phương tiện. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, lịch sự hoặc văn viết; không có dạng informal phổ biến, nên tránh rút gọn trong giao tiếp thân mật.

(formal) ox cart wheel; (informal) (không có dạng thông dụng) — danh từ. Bánh xe bò là bộ phận tròn gắn trên xe kéo hoặc xe thô sơ, thường làm bằng gỗ hoặc kim loại, chịu tải và lăn trên mặt đất để di chuyển phương tiện. Dùng từ formal khi nói kỹ thuật, lịch sự hoặc văn viết; không có dạng informal phổ biến, nên tránh rút gọn trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.