Bánh xe máy

Bánh xe máy(Danh từ)
Bộ phận hình tròn lắp vào trục và quay quanh trục, là bộ phận chuyển động của xe máy, giúp xe di chuyển.
A round part attached to an axle that turns around it; the moving wheel of a motorcycle that helps the bike move.
摩托车的轮子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bánh xe máy: (formal) motorcycle wheel; (informal) wheel. Danh từ. Bánh xe máy là bộ phận tròn gắn trên xe máy, chịu tải và cho phép xe lăn trên đường. Dùng từ chính thức khi nói về kỹ thuật, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua phụ tùng; dùng từ ngắn gọn, không chính thức khi nói trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ nhanh phần bánh, trông, thay bánh.
bánh xe máy: (formal) motorcycle wheel; (informal) wheel. Danh từ. Bánh xe máy là bộ phận tròn gắn trên xe máy, chịu tải và cho phép xe lăn trên đường. Dùng từ chính thức khi nói về kỹ thuật, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc mua phụ tùng; dùng từ ngắn gọn, không chính thức khi nói trong giao tiếp hàng ngày hoặc chỉ nhanh phần bánh, trông, thay bánh.
