ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bảo an trong tiếng Anh

Bảo an

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bảo an(Danh từ)

01

Đơn vị vũ trang địa phương có tính chất cảnh sát ở một số nước

A local armed unit with police-like duties (e.g., a community militia or local security force)

地方武装警察单位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bảo an/

bảo an: (formal) security, public safety; (informal) safety. Từ ghép danh từ: bảo an (danh từ) chỉ tình trạng an toàn, trật tự công cộng hoặc biện pháp bảo vệ người và tài sản. Dùng trong văn viết, báo chí, hành chính để nói về an ninh, duy trì trật tự; dùng dạng thông thường “safety” khi nói thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc khi nhắc sự an toàn cá nhân, ít trang trọng.

bảo an: (formal) security, public safety; (informal) safety. Từ ghép danh từ: bảo an (danh từ) chỉ tình trạng an toàn, trật tự công cộng hoặc biện pháp bảo vệ người và tài sản. Dùng trong văn viết, báo chí, hành chính để nói về an ninh, duy trì trật tự; dùng dạng thông thường “safety” khi nói thân mật, giao tiếp hàng ngày hoặc khi nhắc sự an toàn cá nhân, ít trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.