ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bảo anh trong tiếng Anh

Bảo anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bảo anh(Động từ)

01

Chăm sóc trẻ em

To take care of a child / to look after a child (babysit)

照顾孩子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bảo anh/

bảo anh: (formal) tell him; (informal) tell bro/ask bro — cụm động từ. Nghĩa chính: nhờ ai truyền đạt hoặc yêu cầu một người khác nói với người đàn ông/anh ấy. Dùng khi muốn bảo ai chuyển lời hoặc nhờ anh chàng làm việc gì; hình thức formal phù hợp trong văn viết lịch sự hoặc với người lạ/khách, informal dùng trong giao tiếp thân mật với bạn bè hoặc khi gọi người trẻ/đồng trang lứa.

bảo anh: (formal) tell him; (informal) tell bro/ask bro — cụm động từ. Nghĩa chính: nhờ ai truyền đạt hoặc yêu cầu một người khác nói với người đàn ông/anh ấy. Dùng khi muốn bảo ai chuyển lời hoặc nhờ anh chàng làm việc gì; hình thức formal phù hợp trong văn viết lịch sự hoặc với người lạ/khách, informal dùng trong giao tiếp thân mật với bạn bè hoặc khi gọi người trẻ/đồng trang lứa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.