Bao biện

Bao biện(Động từ)
Chống chế nhằm thanh minh, giải thích cho khuyết điểm của mình
To make excuses or offer weak justifications to defend or explain away one’s mistakes or faults
找借口
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bao biện: (formal) justify, defend; (informal) make excuses. Động từ chỉ hành động biện hộ, tìm lý do để che chở cho hành vi hoặc lỗi lầm. Nghĩa phổ biến là viện cớ hoặc trình bày lý lẽ nhằm giảm trách nhiệm. Dùng dạng formal khi trình bày lập luận hợp lý, tranh luận; dùng informal khi nói về việc nại lý do yếu, tránh trách nhiệm hoặc bào chữa xuôi xoa trong giao tiếp hàng ngày.
bao biện: (formal) justify, defend; (informal) make excuses. Động từ chỉ hành động biện hộ, tìm lý do để che chở cho hành vi hoặc lỗi lầm. Nghĩa phổ biến là viện cớ hoặc trình bày lý lẽ nhằm giảm trách nhiệm. Dùng dạng formal khi trình bày lập luận hợp lý, tranh luận; dùng informal khi nói về việc nại lý do yếu, tránh trách nhiệm hoặc bào chữa xuôi xoa trong giao tiếp hàng ngày.
