ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bảo hiểm y tế trong tiếng Anh

Bảo hiểm y tế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bảo hiểm y tế(Danh từ)

01

Hình thức bảo hiểm mà đối tượng tham gia được hưởng các quyền lợi về chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh

Health insurance — a type of insurance that gives participants benefits for medical care and treatment when they are sick or need health services.

健康保险

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bảo hiểm y tế/

bảo hiểm y tế (health insurance) *(formal)* — danh từ chỉ hệ thống hoặc hợp đồng chi trả chi phí chăm sóc sức khỏe. Định nghĩa ngắn: quyền lợi tài chính để bảo đảm khám chữa bệnh, nội trú, thuốc men theo quy định. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản pháp lý, hồ sơ, cơ quan; có thể nói ngắn gọn “bảo hiểm” trong giao tiếp thông thường khi ngữ cảnh rõ ràng.

bảo hiểm y tế (health insurance) *(formal)* — danh từ chỉ hệ thống hoặc hợp đồng chi trả chi phí chăm sóc sức khỏe. Định nghĩa ngắn: quyền lợi tài chính để bảo đảm khám chữa bệnh, nội trú, thuốc men theo quy định. Dùng thuật ngữ formal trong văn bản pháp lý, hồ sơ, cơ quan; có thể nói ngắn gọn “bảo hiểm” trong giao tiếp thông thường khi ngữ cảnh rõ ràng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.