ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bảo kê trong tiếng Anh

Bảo kê

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bảo kê(Động từ)

01

Bảo vệ [thường cho những hoạt động không lành mạnh]

To protect or provide protection for someone’s illegal or shady activities (often in exchange for money); to act as a criminal protector or fixer

保护非法活动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bảo kê(Danh từ)

01

Người làm công việc bảo vệ [thường cho những hoạt động không lành mạnh]

A protector or enforcer who provides protection (often for illegal or shady activities), similar to a thug who guards and extorts for criminals

保护者,黑帮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bảo kê/

bảo kê: (formal) protection racketeering; (informal) protection money/guardian. Từ loại: danh từ/động từ; danh từ chỉ hành vi yêu cầu tiền để bảo vệ, động từ chỉ hành động bảo kê hoặc cưỡng ép lấy tiền bảo vệ. Định nghĩa: chiếm đoạt hoặc buộc doanh nghiệp, cá nhân trả tiền để đổi lấy “bảo vệ” trái pháp luật. Ngữ cảnh: dùng formal khi nói báo chí, pháp lý; informal khi nói đời sống, giang hồ hoặc tố cáo bằng lời nói hàng ngày.

bảo kê: (formal) protection racketeering; (informal) protection money/guardian. Từ loại: danh từ/động từ; danh từ chỉ hành vi yêu cầu tiền để bảo vệ, động từ chỉ hành động bảo kê hoặc cưỡng ép lấy tiền bảo vệ. Định nghĩa: chiếm đoạt hoặc buộc doanh nghiệp, cá nhân trả tiền để đổi lấy “bảo vệ” trái pháp luật. Ngữ cảnh: dùng formal khi nói báo chí, pháp lý; informal khi nói đời sống, giang hồ hoặc tố cáo bằng lời nói hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.