Bảo lãnh

Bảo lãnh(Động từ)
Bảo đảm cho một cá nhân hoặc tổ chức được làm một việc hoặc được hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ và chịu trách nhiệm nếu [cá nhân hoặc tổ chức ấy] sau này không thực hiện nghĩa vụ
To guarantee or vouch for someone or an organization—promising they may do something or receive a benefit while taking responsibility to ensure the obligation is met and accepting liability if they fail to do so.
担保
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bảo lãnh: (formal) guarantee; (informal) vouch. Danh từ/động từ. Danh từ chỉ cam kết pháp lý hoặc trách nhiệm đảm bảo ai đó thực hiện nghĩa vụ; động từ chỉ hành động cam kết hoặc bảo đảm chịu trách nhiệm. Dùng dạng formal “guarantee” trong văn bản pháp lý, hợp đồng, ngân hàng; dùng dạng informal “vouch” khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu hoặc xác nhận tính đáng tin cậy của ai đó một cách thân mật.
bảo lãnh: (formal) guarantee; (informal) vouch. Danh từ/động từ. Danh từ chỉ cam kết pháp lý hoặc trách nhiệm đảm bảo ai đó thực hiện nghĩa vụ; động từ chỉ hành động cam kết hoặc bảo đảm chịu trách nhiệm. Dùng dạng formal “guarantee” trong văn bản pháp lý, hợp đồng, ngân hàng; dùng dạng informal “vouch” khi nói chuyện hàng ngày, giới thiệu hoặc xác nhận tính đáng tin cậy của ai đó một cách thân mật.
