ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Báo ứng trong tiếng Anh

Báo ứng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Báo ứng(Động từ)

01

Gặp điều lành hay điều dữ, xứng với việc làm thiện hay ác của mình trước đây, theo quan niệm duy tâm

To receive retribution or payback for one’s past deeds—experiencing good or bad outcomes that match the good or bad actions someone has done (often used with a spiritual or moral sense)

因果报应

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/báo ứng/

báo ứng: (English: retribution, karma) (formal). danh từ. Báo ứng là khái niệm chỉ hậu quả tốt hoặc xấu mà hành vi trước đó gây ra, thường theo luật nhân quả hoặc trừng phạt đạo đức. Dùng trong văn cảnh triết lý, tôn giáo, pháp luật đạo đức để nhắc hệ quả; không dùng khi nói chuyện đời thường thân mật trừ khi muốn nhấn mạnh tính nghiêm trọng.

báo ứng: (English: retribution, karma) (formal). danh từ. Báo ứng là khái niệm chỉ hậu quả tốt hoặc xấu mà hành vi trước đó gây ra, thường theo luật nhân quả hoặc trừng phạt đạo đức. Dùng trong văn cảnh triết lý, tôn giáo, pháp luật đạo đức để nhắc hệ quả; không dùng khi nói chuyện đời thường thân mật trừ khi muốn nhấn mạnh tính nghiêm trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.