ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bật trong tiếng Anh

Bật

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bật(Động từ)

01

Nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó]

To spring up or to bounce/ricochet off something after being pushed or struck

弹跳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho bung mạnh ra

To snap open or spring open (to cause something to open quickly and forcefully)

猛然打开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong

To burst out or spring forth suddenly and forcefully (e.g., a sudden movement or action that shoots out from inside)

突然爆发

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phát ra, nảy ra đột ngột

To pop out or burst forth suddenly; to give off (a sudden sound, light, or movement)

突然出现

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động

To turn (something) on — to make a machine or device start operating (e.g., turn on a light, TV, or computer).

打开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng

To ignite or light (things that produce a flame or light), to set something alight (e.g., to light a match, a lamp, or turn on a light source)

点燃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Làm nổi rõ hẳn lên

To make something stand out clearly; to highlight or emphasize

突出

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bật/

bật — (formal) turn on, switch on; (informal) flip on. Động từ chỉ hành động làm cho thiết bị, đèn hoặc nguồn hoạt động bằng cách thao tác công tắc hoặc nút. Nghĩa phổ biến là kích hoạt thiết bị điện, báo hiệu máy sẵn sàng dùng. Dùng dạng formal trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thân mật về thao tác bật/tắt.

bật — (formal) turn on, switch on; (informal) flip on. Động từ chỉ hành động làm cho thiết bị, đèn hoặc nguồn hoạt động bằng cách thao tác công tắc hoặc nút. Nghĩa phổ biến là kích hoạt thiết bị điện, báo hiệu máy sẵn sàng dùng. Dùng dạng formal trong văn viết kỹ thuật, hướng dẫn; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, giao tiếp thân mật về thao tác bật/tắt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.