ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bát bít trong tiếng Anh

Bát bít

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bát bít (Danh từ)

01

Bát sứ có gắn sợi bạc xung quanh miệng

A porcelain bowl with a silver rim (a ceramic bowl whose edge is decorated or fitted with a strip of silver)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bát bít/

bát bít: (formal) bustle; (informal) commotion — danh từ. Bát bít là danh từ chỉ tình trạng ồn ào, náo nhiệt hoặc rối rắm tạm thời trong một nơi hoặc sự việc, thường liên quan đến nhiều người và hoạt động lộn xộn. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí hoặc mô tả trung tính; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả cảnh hỗn loạn đời thường.

bát bít: (formal) bustle; (informal) commotion — danh từ. Bát bít là danh từ chỉ tình trạng ồn ào, náo nhiệt hoặc rối rắm tạm thời trong một nơi hoặc sự việc, thường liên quan đến nhiều người và hoạt động lộn xộn. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí hoặc mô tả trung tính; dùng informal khi nói chuyện thân mật, miêu tả cảnh hỗn loạn đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.