ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bắt buộc trong tiếng Anh

Bắt buộc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bắt buộc(Động từ)

01

Buộc phải làm, phải chấp nhận

To force someone to do something; to make something necessary or required

强迫做某事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bắt buộc/

bắt buộc: (formal) compulsory, mandatory; (informal) must/required. Tính từ/động từ: bắt buộc thường dùng như tính từ chỉ điều kiện hoặc quy định phải tuân theo. Nghĩa chính: không thể tránh được, phải thực hiện theo quy định hoặc yêu cầu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói văn bản pháp lý, quy định, thông báo; dạng informal khi nói hàng ngày, nhấn mạnh điều cần làm hay áp lực phải thực hiện.

bắt buộc: (formal) compulsory, mandatory; (informal) must/required. Tính từ/động từ: bắt buộc thường dùng như tính từ chỉ điều kiện hoặc quy định phải tuân theo. Nghĩa chính: không thể tránh được, phải thực hiện theo quy định hoặc yêu cầu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói văn bản pháp lý, quy định, thông báo; dạng informal khi nói hàng ngày, nhấn mạnh điều cần làm hay áp lực phải thực hiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.