Bắt buộc

Bắt buộc(Động từ)
Buộc phải làm, phải chấp nhận
To force someone to do something; to make something necessary or required
强迫做某事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bắt buộc: (formal) compulsory, mandatory; (informal) must/required. Tính từ/động từ: bắt buộc thường dùng như tính từ chỉ điều kiện hoặc quy định phải tuân theo. Nghĩa chính: không thể tránh được, phải thực hiện theo quy định hoặc yêu cầu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói văn bản pháp lý, quy định, thông báo; dạng informal khi nói hàng ngày, nhấn mạnh điều cần làm hay áp lực phải thực hiện.
bắt buộc: (formal) compulsory, mandatory; (informal) must/required. Tính từ/động từ: bắt buộc thường dùng như tính từ chỉ điều kiện hoặc quy định phải tuân theo. Nghĩa chính: không thể tránh được, phải thực hiện theo quy định hoặc yêu cầu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói văn bản pháp lý, quy định, thông báo; dạng informal khi nói hàng ngày, nhấn mạnh điều cần làm hay áp lực phải thực hiện.
