ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bắt cá hai tay trong tiếng Anh

Bắt cá hai tay

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bắt cá hai tay(Động từ)

01

Làm việc cùng một lúc, nếu hỏng việc này thì được việc kia

To try to do two things at the same time so that if one fails you still have the other (to hedge your bets / to play both sides)

两头下注

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bắt cá hai tay/

bắt cá hai tay: (formal) two-time, (informal) play both sides; thành ngữ, động từ chỉ hành động có quan hệ hoặc lợi ích với hai người/ phe cùng lúc. Nghĩa phổ biến là lừa dối, không chung thủy hoặc cố gắng hưởng lợi từ hai phía cùng lúc. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi miêu tả hành vi không trung thực trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày.

bắt cá hai tay: (formal) two-time, (informal) play both sides; thành ngữ, động từ chỉ hành động có quan hệ hoặc lợi ích với hai người/ phe cùng lúc. Nghĩa phổ biến là lừa dối, không chung thủy hoặc cố gắng hưởng lợi từ hai phía cùng lúc. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi miêu tả hành vi không trung thực trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.