Bắt cá hai tay

Bắt cá hai tay(Động từ)
Làm việc cùng một lúc, nếu hỏng việc này thì được việc kia
To try to do two things at the same time so that if one fails you still have the other (to hedge your bets / to play both sides)
两头下注
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bắt cá hai tay: (formal) two-time, (informal) play both sides; thành ngữ, động từ chỉ hành động có quan hệ hoặc lợi ích với hai người/ phe cùng lúc. Nghĩa phổ biến là lừa dối, không chung thủy hoặc cố gắng hưởng lợi từ hai phía cùng lúc. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi miêu tả hành vi không trung thực trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày.
bắt cá hai tay: (formal) two-time, (informal) play both sides; thành ngữ, động từ chỉ hành động có quan hệ hoặc lợi ích với hai người/ phe cùng lúc. Nghĩa phổ biến là lừa dối, không chung thủy hoặc cố gắng hưởng lợi từ hai phía cùng lúc. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi miêu tả hành vi không trung thực trong văn viết; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày.
