Bất đồng ngôn ngữ

Bất đồng ngôn ngữ(Danh từ)
Sự không cùng chung một thứ tiếng giữa những người hoặc nhóm người, dẫn đến khó khăn trong giao tiếp, hiểu lầm nhau
Language barrier — the situation when people or groups do not share the same language, causing difficulty in communication and misunderstandings
语言障碍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) language barrier; (informal) communication gap. Cụm từ danh từ: bất đồng ngôn ngữ chỉ tình trạng hai hay nhiều bên không hiểu nhau vì khác ngôn ngữ hoặc sử dụng từ ngữ, cấu trúc khác nhau. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, dịch thuật hoặc trao đổi chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, miêu tả nhanh rào cản giao tiếp giữa bạn bè, đồng nghiệp không cùng ngôn ngữ.
(formal) language barrier; (informal) communication gap. Cụm từ danh từ: bất đồng ngôn ngữ chỉ tình trạng hai hay nhiều bên không hiểu nhau vì khác ngôn ngữ hoặc sử dụng từ ngữ, cấu trúc khác nhau. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, dịch thuật hoặc trao đổi chuyên môn; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, miêu tả nhanh rào cản giao tiếp giữa bạn bè, đồng nghiệp không cùng ngôn ngữ.
