ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bất hợp thời trong tiếng Anh

Bất hợp thời

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bất hợp thời(Tính từ)

01

Không thích hợp với hiện tại

Out of date; not suitable for the present time

过时

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bất hợp thời/

bất hợp thời: (formal) out of fashion, out of date. Tính từ: mô tả đồ vật, phong cách hoặc ý tưởng đã lỗi mốt. Định nghĩa ngắn gọn: không còn phù hợp với xu hướng hiện tại hoặc không hợp thời trang. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả thời trang hoặc nghệ thuật; ít khi có dạng thông tục riêng, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật thay vì nói ngắn gọn như “lỗi mốt”.

bất hợp thời: (formal) out of fashion, out of date. Tính từ: mô tả đồ vật, phong cách hoặc ý tưởng đã lỗi mốt. Định nghĩa ngắn gọn: không còn phù hợp với xu hướng hiện tại hoặc không hợp thời trang. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả thời trang hoặc nghệ thuật; ít khi có dạng thông tục riêng, nên tránh dùng trong giao tiếp thân mật thay vì nói ngắn gọn như “lỗi mốt”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.