Bất kham

Bất kham(Tính từ)
[ngựa] dữ, không dễ dàng chịu để cho điều khiển
(of a horse) unruly, wild, or hard to control; stubborn and unwilling to be ridden or handled.
不驯的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) unruly; (informal) no common informal equivalent. Tính từ. Bất kham: tính từ chỉ người hoặc hành vi khó kiểm soát, bướng bỉnh, chống đối quy tắc hoặc kỷ luật. Dùng trong văn viết, thông báo, mô tả hành vi nghiêm trọng hoặc khi cần nhấn mạnh mức độ thiếu vâng lời; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người bản ngữ thường chọn từ ngắn gọn, nhẹ nhàng hơn.
(formal) unruly; (informal) no common informal equivalent. Tính từ. Bất kham: tính từ chỉ người hoặc hành vi khó kiểm soát, bướng bỉnh, chống đối quy tắc hoặc kỷ luật. Dùng trong văn viết, thông báo, mô tả hành vi nghiêm trọng hoặc khi cần nhấn mạnh mức độ thiếu vâng lời; ít dùng trong giao tiếp thân mật, nơi người bản ngữ thường chọn từ ngắn gọn, nhẹ nhàng hơn.
