Bất lực

Bất lực(Tính từ)
Không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì
Unable or powerless to do something; lacking the strength, ability, or conditions needed to do a task
无力,不能做某事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bất lực: (formal) powerless, helpless. (informal) unable to do anything. Tính từ miêu tả trạng thái không có khả năng hành động hoặc thay đổi tình huống, thiếu quyền lực hoặc sức mạnh cần thiết. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, trao đổi trang trọng; dùng dạng informal khi nói chuyện đời thường, chia sẻ cảm xúc cá nhân hoặc than phiền với bạn bè.
bất lực: (formal) powerless, helpless. (informal) unable to do anything. Tính từ miêu tả trạng thái không có khả năng hành động hoặc thay đổi tình huống, thiếu quyền lực hoặc sức mạnh cần thiết. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, trao đổi trang trọng; dùng dạng informal khi nói chuyện đời thường, chia sẻ cảm xúc cá nhân hoặc than phiền với bạn bè.
