Bát ngát

Bát ngát(Tính từ)
Rộng lớn đến mức tầm mắt không sao bao quát hết được
Vast; so wide and expansive that you cannot take it all in at a glance
辽阔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bát ngát: (formal) vast, boundless. Tính từ; mô tả không gian hoặc cảm xúc rộng lớn, trải dài vô tận, thường dùng cho cảnh thiên nhiên, trời biển hoặc cảm giác mênh mông. Động từ không áp dụng. Dùng hình thức trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc miêu tả trang trọng; trong giao tiếp thân mật có thể chọn từ đơn giản hơn như “rộng mênh mông” hoặc “rộng lớn” để dễ hiểu.
bát ngát: (formal) vast, boundless. Tính từ; mô tả không gian hoặc cảm xúc rộng lớn, trải dài vô tận, thường dùng cho cảnh thiên nhiên, trời biển hoặc cảm giác mênh mông. Động từ không áp dụng. Dùng hình thức trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc miêu tả trang trọng; trong giao tiếp thân mật có thể chọn từ đơn giản hơn như “rộng mênh mông” hoặc “rộng lớn” để dễ hiểu.
