ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bát ngát trong tiếng Anh

Bát ngát

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bát ngát(Tính từ)

01

Rộng lớn đến mức tầm mắt không sao bao quát hết được

Vast; so wide and expansive that you cannot take it all in at a glance

辽阔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bát ngát/

bát ngát: (formal) vast, boundless. Tính từ; mô tả không gian hoặc cảm xúc rộng lớn, trải dài vô tận, thường dùng cho cảnh thiên nhiên, trời biển hoặc cảm giác mênh mông. Động từ không áp dụng. Dùng hình thức trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc miêu tả trang trọng; trong giao tiếp thân mật có thể chọn từ đơn giản hơn như “rộng mênh mông” hoặc “rộng lớn” để dễ hiểu.

bát ngát: (formal) vast, boundless. Tính từ; mô tả không gian hoặc cảm xúc rộng lớn, trải dài vô tận, thường dùng cho cảnh thiên nhiên, trời biển hoặc cảm giác mênh mông. Động từ không áp dụng. Dùng hình thức trang trọng khi viết văn, báo chí hoặc miêu tả trang trọng; trong giao tiếp thân mật có thể chọn từ đơn giản hơn như “rộng mênh mông” hoặc “rộng lớn” để dễ hiểu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.