ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bát nhang trong tiếng Anh

Bát nhang

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bát nhang (Danh từ)

01

Món đồ thờ, thường là chén nhỏ dùng để cắm nhang trong các dịp thờ cúng tổ tiên, thần linh.

An incense holder (a small bowl or cup used to hold incense sticks when worshipping ancestors or deities)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bát nhang/

bát nhang: (formal) incense bowl; (informal) incense holder. Danh từ. Bát nhang là vật dụng chứa tro và cắm hương trên bàn thờ, dùng để tưởng nhớ tổ tiên hoặc cúng lễ. Dùng từ chính thức “incense bowl” trong văn viết, nghi lễ trang trọng; “incense holder” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả đồ dùng hàng ngày.

bát nhang: (formal) incense bowl; (informal) incense holder. Danh từ. Bát nhang là vật dụng chứa tro và cắm hương trên bàn thờ, dùng để tưởng nhớ tổ tiên hoặc cúng lễ. Dùng từ chính thức “incense bowl” trong văn viết, nghi lễ trang trọng; “incense holder” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả đồ dùng hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.