Bát nhang

Bát nhang (Danh từ)
Món đồ thờ, thường là chén nhỏ dùng để cắm nhang trong các dịp thờ cúng tổ tiên, thần linh.
An incense holder (a small bowl or cup used to hold incense sticks when worshipping ancestors or deities)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bát nhang: (formal) incense bowl; (informal) incense holder. Danh từ. Bát nhang là vật dụng chứa tro và cắm hương trên bàn thờ, dùng để tưởng nhớ tổ tiên hoặc cúng lễ. Dùng từ chính thức “incense bowl” trong văn viết, nghi lễ trang trọng; “incense holder” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả đồ dùng hàng ngày.
bát nhang: (formal) incense bowl; (informal) incense holder. Danh từ. Bát nhang là vật dụng chứa tro và cắm hương trên bàn thờ, dùng để tưởng nhớ tổ tiên hoặc cúng lễ. Dùng từ chính thức “incense bowl” trong văn viết, nghi lễ trang trọng; “incense holder” phù hợp giao tiếp thông thường hoặc mô tả đồ dùng hàng ngày.
