Bay bổng

Bay bổng(Động từ)
Bay cao lên không trung
To soar; to fly up high into the sky
飞翔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ecstatic; (informal) daydreamy. Tính từ: bay bổng diễn tả trạng thái tinh thần phấn khích, tưởng tượng hoặc quá lãng mạn, không thực tế. Dùng khi mô tả cảm xúc mạnh, say mê nghệ thuật hoặc lời nói quá hoa mỹ; dùng bản formal khi dịch sang English trong văn viết, bản informal khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc miêu tả ai đó mơ mộng, thiếu thực tế.
(formal) ecstatic; (informal) daydreamy. Tính từ: bay bổng diễn tả trạng thái tinh thần phấn khích, tưởng tượng hoặc quá lãng mạn, không thực tế. Dùng khi mô tả cảm xúc mạnh, say mê nghệ thuật hoặc lời nói quá hoa mỹ; dùng bản formal khi dịch sang English trong văn viết, bản informal khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc miêu tả ai đó mơ mộng, thiếu thực tế.
