ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bè trong tiếng Anh

Bè

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bè(Danh từ)

01

Khối hình tấm gồm nhiều thân cây [tre, nứa, gỗ, v.v.] được kết lại với nhau, tạo thành vật nổi để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước

A flat structure made of several tree trunks or bamboo poles tied together to form a floating platform used for transport or as a boat on rivers and lakes (a raft)

浮筏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập hợp gồm một số lớn các cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước

A floating mass or raft of many plants and grasses joined together, often seen on the surface of water

漂浮在水面的植物团

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng

A group or gang of people who join together, often to do dishonest or illegal things

一伙人,通常做不正当的事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng

A musical part written for one or more instruments of the same type in an orchestra, or for one or more voices of the same type in a choir (e.g., the violin part, the soprano part)

乐器或声部的乐谱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bè(Tính từ)

01

Có bề ngang rất rộng [thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể]

Very wide across; having a broad or wide build (often said about a body or a body part) — e.g., broad-chested, wide-bodied

宽阔的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bè/

bè — (formal) raft; (informal) gang/crew. Danh từ. Bè chỉ công trình nổi đơn giản bằng gỗ, tre hoặc vật liệu nổi dùng để chở người, hàng hoặc đứng trên mặt nước; cũng chỉ nhóm người cùng ý kiến hoặc lợi ích. Dùng nghĩa "raft" khi nói về phương tiện nổi; dùng "gang/crew" (không trang trọng) khi chỉ nhóm người có liên minh, ám chỉ tập thể nhỏ hoặc bè phái trong giao tiếp đời thường.

bè — (formal) raft; (informal) gang/crew. Danh từ. Bè chỉ công trình nổi đơn giản bằng gỗ, tre hoặc vật liệu nổi dùng để chở người, hàng hoặc đứng trên mặt nước; cũng chỉ nhóm người cùng ý kiến hoặc lợi ích. Dùng nghĩa "raft" khi nói về phương tiện nổi; dùng "gang/crew" (không trang trọng) khi chỉ nhóm người có liên minh, ám chỉ tập thể nhỏ hoặc bè phái trong giao tiếp đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.